Google cam kết thúc đẩy công bằng chủng tộc cho Cộng đồng người da đen. Xem cách thực hiện.
Trang này được dịch bởi Cloud Translation API.
Switch to English

nl :: Dệt :: Hệ thống :: Số liệu thống kê

Tóm lược

Bảng kê

@20 enum

Typedefs

Label typedef
const char *
count_t typedef
int8_t

Biến

HighWatermarks [kNumEntries]
count_t
ResourcesInUse [kNumEntries]
count_t
sHighWatermarks [kNumEntries]
count_t
sResourcesInUse [kNumEntries]
count_t
sStatsStrings [nl::Weave::System::Stats::kNumEntries]
const Label

Chức năng

Difference ( Snapshot & result, Snapshot & after, Snapshot & before)
bool
GetHighWatermarks (void)
count_t *
GetResourcesInUse (void)
count_t *
GetStrings (void)
const Label *
UpdateSnapshot ( Snapshot & aSnapshot)
void

Các lớp học

nl :: Weave :: System :: Stats :: Snapshot

Bảng kê

@ 20

 @20

Typedefs

Nhãn

const char * Label

count_t

int8_t count_t

Biến

HighWatermarks

count_t HighWatermarks[kNumEntries]

ResourcesInUse

count_t ResourcesInUse[kNumEntries]

sHighWatermarks

count_t sHighWatermarks[kNumEntries]

sResourcesInUse

count_t sResourcesInUse[kNumEntries]

sStatsStrings

const Label sStatsStrings[nl::Weave::System::Stats::kNumEntries]

Chức năng

Sự khác biệt

bool Difference(
  Snapshot & result,
  Snapshot & after,
  Snapshot & before
)

GetHighWatermarks

count_t * GetHighWatermarks(
  void
)

GetResourcesInUse

count_t * GetResourcesInUse(
  void
)

GetStrings

const Label * GetStrings(
  void
)

UpdateSnapshot

void UpdateSnapshot(
  Snapshot & aSnapshot
)